Nghĩa của từ "drug therapy" trong tiếng Việt

"drug therapy" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

drug therapy

US /ˈdrʌɡ ˌθɛr.ə.pi/
UK /ˈdrʌɡ ˌθɛr.ə.pi/

Danh từ

liệu pháp thuốc, dược liệu pháp

the treatment of disease by means of drugs

Ví dụ:
The patient responded well to the new drug therapy.
Bệnh nhân đáp ứng tốt với liệu pháp thuốc mới.
Drug therapy is often used in conjunction with other treatments.
Liệu pháp thuốc thường được sử dụng kết hợp với các phương pháp điều trị khác.