Nghĩa của từ drying trong tiếng Việt

drying trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

drying

US /ˈdraɪ.ɪŋ/
UK /ˈdraɪ.ɪŋ/

Danh từ

sự làm khô, sự khô

the process of becoming dry or making something dry

Ví dụ:
The clothes are on the line for drying.
Quần áo đang được phơi để làm khô.
The rapid drying of the paint allowed for a quick second coat.
Sự khô nhanh của sơn cho phép sơn lớp thứ hai nhanh chóng.

Tính từ

đang khô, đang làm khô

in the process of becoming dry

Ví dụ:
The paint is still drying.
Sơn vẫn đang khô.
She hung the clothes on the line to get them drying in the sun.
Cô ấy phơi quần áo trên dây để chúng khô dưới nắng.