Nghĩa của từ dubiously trong tiếng Việt
dubiously trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dubiously
US /ˈduː.bi.əs.li/
UK /ˈdʒuː.bi.əs.li/
Trạng từ
1.
một cách nghi ngờ, một cách không chắc chắn
in a doubtful or uncertain manner
Ví dụ:
•
He looked at the strange package dubiously.
Anh ta nhìn gói hàng lạ một cách nghi ngờ.
•
She answered his question dubiously, unsure of the truth.
Cô ấy trả lời câu hỏi của anh ta một cách nghi ngờ, không chắc chắn về sự thật.
2.
đáng ngờ, không đáng tin cậy
in a way that suggests something is not likely to be true or good
Ví dụ:
•
The politician's promises were dubiously received by the public.
Những lời hứa của chính trị gia đã bị công chúng đón nhận một cách nghi ngờ.
•
His claim to have invented the device was dubiously regarded.
Tuyên bố của anh ta về việc đã phát minh ra thiết bị đó đã bị coi là đáng ngờ.