Nghĩa của từ duly trong tiếng Việt
duly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
duly
US /ˈduː.li/
UK /ˈdʒuː.li/
Trạng từ
1.
đúng quy định, đúng cách, thích đáng
in accordance with what is required or appropriate; in a proper manner
Ví dụ:
•
The documents were duly signed and submitted.
Các tài liệu đã được ký và nộp đúng quy định.
•
He was duly elected as the new president.
Ông ấy đã được chính thức bầu làm tổng thống mới.
2.
đúng giờ, đúng lúc, cuối cùng
at the expected time; punctually
Ví dụ:
•
The train arrived duly at 3 PM.
Chuyến tàu đã đến đúng giờ vào lúc 3 giờ chiều.
•
After waiting for an hour, the doctor duly appeared.
Sau một giờ chờ đợi, bác sĩ cuối cùng cũng xuất hiện.