Nghĩa của từ dunce trong tiếng Việt

dunce trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dunce

US /dʌns/
UK /dʌns/

Danh từ

ngu ngốc, kẻ đần độn

a person who is slow at learning; a stupid person

Ví dụ:
He felt like a complete dunce when he couldn't solve the simple math problem.
Anh ấy cảm thấy mình thật ngu ngốc khi không thể giải được bài toán đơn giản.
The teacher put the dunce cap on the misbehaving student.
Cô giáo đội mũ ngu ngốc lên đầu học sinh hư.
Từ liên quan: