Nghĩa của từ dunes trong tiếng Việt

dunes trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dunes

US /duːnz/
UK /duːnz/

Danh từ số nhiều

cồn cát, đụn cát

a mound or ridge of sand or other loose sediment formed by the wind, especially on the sea coast or in a desert

Ví dụ:
The desert landscape was dominated by vast, shifting sand dunes.
Cảnh quan sa mạc bị chi phối bởi những cồn cát rộng lớn, di chuyển.
We walked along the beach, admiring the gentle slopes of the coastal dunes.
Chúng tôi đi dọc bãi biển, chiêm ngưỡng những triền dốc thoai thoải của các cồn cát ven biển.
Từ liên quan: