Nghĩa của từ duplicitous trong tiếng Việt
duplicitous trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
duplicitous
US /duːˈplɪs.ə.t̬əs/
UK /dʒuˈplɪs.ɪ.təs/
Tính từ
hai mặt, lừa dối, giả dối
deceitful; acting in two different ways to different people concerning the same matter
Ví dụ:
•
His duplicitous behavior eventually led to his downfall.
Hành vi hai mặt của anh ta cuối cùng đã dẫn đến sự sụp đổ của anh ta.
•
She was accused of being duplicitous in her dealings with both parties.
Cô ấy bị buộc tội hai mặt trong các giao dịch với cả hai bên.