Nghĩa của từ dwellings trong tiếng Việt
dwellings trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dwellings
US /ˈdwel.ɪŋz/
UK /ˈdwel.ɪŋz/
Danh từ số nhiều
khu dân cư, nhà ở
a house, apartment, or other place of residence
Ví dụ:
•
The city council approved plans for new affordable dwellings.
Hội đồng thành phố đã phê duyệt kế hoạch xây dựng các khu dân cư giá cả phải chăng mới.
•
Many ancient dwellings were discovered during the archaeological dig.
Nhiều khu dân cư cổ đại đã được phát hiện trong quá trình khai quật khảo cổ.
Từ liên quan: