Nghĩa của từ dynamically trong tiếng Việt
dynamically trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dynamically
US /daɪˈnæm.ɪ.kəl.i/
UK /daɪˈnæm.ɪ.kəl.i/
Trạng từ
1.
động, linh hoạt
in a way that involves constant change, activity, or progress
Ví dụ:
•
The software adjusts its settings dynamically based on user input.
Phần mềm điều chỉnh cài đặt động dựa trên đầu vào của người dùng.
•
The team responded dynamically to the changing market conditions.
Đội đã phản ứng linh hoạt với các điều kiện thị trường thay đổi.
2.
năng động, mạnh mẽ
with great energy, force, or power
Ví dụ:
•
The speaker presented her ideas dynamically, captivating the audience.
Diễn giả trình bày ý tưởng của mình một cách năng động, thu hút khán giả.
•
The economy grew dynamically last quarter.
Nền kinh tế tăng trưởng mạnh mẽ trong quý trước.