Nghĩa của từ dysphonia trong tiếng Việt
dysphonia trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dysphonia
US /dɪsˈfoʊ.ni.ə/
UK /dɪsˈfəʊ.ni.ə/
Danh từ
chứng khó phát âm, rối loạn giọng nói
difficulty in speaking due to a physical disorder of the mouth, tongue, throat, or vocal cords
Ví dụ:
•
The patient was diagnosed with dysphonia after experiencing persistent hoarseness.
Bệnh nhân được chẩn đoán mắc chứng khó phát âm sau khi bị khàn tiếng kéo dài.
•
Vocal cord paralysis can lead to severe dysphonia.
Liệt dây thanh âm có thể dẫn đến chứng khó phát âm nghiêm trọng.