Nghĩa của từ earlier trong tiếng Việt
earlier trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
earlier
US /ˈɜːr.li.ər/
UK /ˈɜː.li.ər/
Trạng từ
sớm hơn, trước đó
before the present time or before the time mentioned
Ví dụ:
•
I saw him earlier today.
Tôi đã gặp anh ấy sớm hơn hôm nay.
•
She arrived earlier than expected.
Cô ấy đến sớm hơn dự kiến.
Tính từ
sớm hơn, trước đó
happening or done before the usual or expected time
Ví dụ:
•
We had an earlier start to the day.
Chúng tôi bắt đầu ngày sớm hơn.
•
The earlier chapters of the book are quite slow.
Các chương đầu của cuốn sách khá chậm.