Nghĩa của từ ebit trong tiếng Việt

ebit trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ebit

US /ˈiː.bɪt/
UK /ˈebɪt/

Từ viết tắt

EBIT, Lợi nhuận trước thuế và lãi vay

Earnings Before Interest and Taxes, a measure of a company's operating profit

Ví dụ:
The company reported a strong EBIT for the last quarter.
Công ty đã báo cáo EBIT mạnh mẽ trong quý vừa qua.
Analysts often use EBIT to compare the profitability of different companies.
Các nhà phân tích thường sử dụng EBIT để so sánh khả năng sinh lời của các công ty khác nhau.