Nghĩa của từ "economic climate" trong tiếng Việt

"economic climate" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

economic climate

US /ˌiːkəˈnɑːmɪk ˈklaɪmət/
UK /ˌiːkəˈnɒmɪk ˈklaɪmət/

Danh từ

tình hình kinh tế, khí hậu kinh tế

the general state of the economy, including factors such as growth, inflation, and employment

Ví dụ:
The current economic climate is challenging for small businesses.
Tình hình kinh tế hiện tại đang gây khó khăn cho các doanh nghiệp nhỏ.
Investors are closely watching the global economic climate.
Các nhà đầu tư đang theo dõi sát sao tình hình kinh tế toàn cầu.