Nghĩa của từ ecosphere trong tiếng Việt

ecosphere trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ecosphere

US /ˈiː.koʊˌsfɪr/
UK /ˈiː.kəʊˌsfɪər/

Danh từ

sinh quyển, hệ sinh thái hành tinh, hệ sinh thái khép kín, tự duy trì

a planetary ecosystem, or a closed, self-sustaining ecosystem

Ví dụ:
The Earth itself can be considered a vast ecosphere.
Bản thân Trái Đất có thể được coi là một sinh quyển rộng lớn.
Scientists are studying how to create a miniature ecosphere for space travel.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu cách tạo ra một sinh quyển thu nhỏ cho du hành vũ trụ.