Nghĩa của từ edgewise trong tiếng Việt
edgewise trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
edgewise
US /ˈedʒ.waɪz/
UK /ˈedʒ.waɪz/
Trạng từ
1.
nghiêng, cạnh
with the edge uppermost or facing forward
Ví dụ:
•
He tried to squeeze the large box edgewise through the narrow doorway.
Anh ấy cố gắng nhét cái hộp lớn nghiêng qua lối vào hẹp.
•
The book was placed edgewise on the shelf to save space.
Cuốn sách được đặt nghiêng trên kệ để tiết kiệm không gian.
2.
khó khăn, ngập ngừng
(of a remark) with difficulty or hesitancy
Ví dụ:
•
I could barely get a word in edgewise during their heated argument.
Tôi hầu như không thể chen vào một lời khó khăn trong cuộc tranh cãi nảy lửa của họ.
•
She tried to offer advice, but couldn't get a word in edgewise.
Cô ấy cố gắng đưa ra lời khuyên, nhưng không thể chen vào một lời khó khăn.
Từ liên quan: