Nghĩa của từ efface trong tiếng Việt
efface trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
efface
US /ɪˈfeɪs/
UK /ɪˈfeɪs/
Động từ
1.
xóa bỏ, làm mờ
to erase or remove something intentionally
Ví dụ:
•
He tried to efface the memory of the accident from his mind.
Anh ấy cố gắng xóa bỏ ký ức về vụ tai nạn khỏi tâm trí mình.
•
The inscription on the tombstone had been almost entirely effaced by time.
Dòng chữ khắc trên bia mộ gần như đã bị thời gian xóa mờ hoàn toàn.
2.
làm cho mình không nổi bật, ẩn mình
to make oneself appear insignificant or inconspicuous
Ví dụ:
•
She tried to efface herself in the crowd, hoping not to be noticed.
Cô ấy cố gắng làm cho mình trở nên không đáng chú ý trong đám đông, hy vọng không bị ai để ý.
•
He was a modest man who always sought to efface himself from public attention.
Anh ấy là một người khiêm tốn, luôn tìm cách làm cho mình không nổi bật trước sự chú ý của công chúng.