Nghĩa của từ effrontery trong tiếng Việt

effrontery trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

effrontery

US /efˈrʌn.tər.i/
UK /ɪˈfrʌn.tər.i/

Danh từ

sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ, sự hỗn xược

insolent or impertinent behavior

Ví dụ:
He had the effrontery to accuse me of lying.
Anh ta có sự trơ tráo khi buộc tội tôi nói dối.
Her effrontery in questioning the boss's decision was shocking.
Sự trơ tráo của cô ấy khi chất vấn quyết định của sếp thật đáng sốc.