Nghĩa của từ ekg trong tiếng Việt

ekg trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ekg

US /ˌiː.keɪˈdʒiː/
UK /ˌiː.keɪˈdʒiː/

Từ viết tắt

điện tâm đồ, EKG

electrocardiogram (a record of the electrical activity of the heart)

Ví dụ:
The doctor ordered an EKG to check for heart abnormalities.
Bác sĩ đã yêu cầu làm điện tâm đồ để kiểm tra các bất thường về tim.
The nurse performed an EKG on the patient.
Y tá đã thực hiện điện tâm đồ cho bệnh nhân.