Nghĩa của từ "electricity bill" trong tiếng Việt
"electricity bill" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
electricity bill
US /ɪˈlɛk.trɪs.ɪ.ti bɪl/
UK /ɪˈlɛk.trɪs.ɪ.ti bɪl/
Danh từ
hóa đơn tiền điện
a statement of the amount of money owed for electricity consumed
Ví dụ:
•
I need to pay the electricity bill by Friday.
Tôi cần thanh toán hóa đơn tiền điện trước thứ Sáu.
•
Our last electricity bill was surprisingly high.
Hóa đơn tiền điện tháng trước của chúng tôi cao bất ngờ.
Từ liên quan: