Nghĩa của từ electrified trong tiếng Việt

electrified trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

electrified

US /ɪˈlɛktrɪfaɪd/
UK /ɪˈlɛktrɪfaɪd/

Tính từ

1.

điện khí hóa, có điện

charged with electricity; supplied with electric current

Ví dụ:
The fence was electrified to keep out intruders.
Hàng rào được điện khí hóa để ngăn chặn những kẻ xâm nhập.
The railway lines are fully electrified.
Các tuyến đường sắt đã được điện khí hóa hoàn toàn.
2.

kích động, phấn khích

thrilled or excited

Ví dụ:
The crowd was electrified by the band's performance.
Đám đông đã bị kích động bởi màn trình diễn của ban nhạc.
Her powerful speech left the audience feeling completely electrified.
Bài phát biểu mạnh mẽ của cô ấy đã khiến khán giả hoàn toàn phấn khích.