Nghĩa của từ embarrassingly trong tiếng Việt
embarrassingly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
embarrassingly
US /ɪmˈber.ə.sɪŋ.li/
UK /ɪmˈbær.ə.sɪŋ.li/
Trạng từ
đáng xấu hổ, một cách đáng xấu hổ
in a way that causes embarrassment
Ví dụ:
•
He embarrassingly tripped on stage during his speech.
Anh ấy đáng xấu hổ vấp ngã trên sân khấu trong bài phát biểu của mình.
•
She sang embarrassingly off-key at the karaoke night.
Cô ấy hát đáng xấu hổ lạc điệu trong đêm karaoke.