Nghĩa của từ "emergency medical technician" trong tiếng Việt

"emergency medical technician" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

emergency medical technician

US /ɪˈmɜːrdʒənsi ˈmɛdɪkəl ˈtɛknɪʃən/
UK /ɪˈmɜːdʒənsi ˈmɛdɪkəl ˈtɛknɪʃən/

Danh từ

kỹ thuật viên y tế khẩn cấp, nhân viên y tế khẩn cấp

a specially trained medical technician certified to provide basic emergency medical care before or during transportation to a hospital

Ví dụ:
The emergency medical technician quickly assessed the patient's condition.
Kỹ thuật viên y tế khẩn cấp nhanh chóng đánh giá tình trạng của bệnh nhân.
She decided to become an emergency medical technician after witnessing an accident.
Cô ấy quyết định trở thành kỹ thuật viên y tế khẩn cấp sau khi chứng kiến một vụ tai nạn.