Nghĩa của từ emissary trong tiếng Việt
emissary trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
emissary
US /ˈem.ɪ.ser.i/
UK /ˈem.ɪ.sər.i/
Danh từ
đặc phái viên, sứ giả, người được cử đi
a person sent on a special mission, usually as a diplomatic representative
Ví dụ:
•
The king sent an emissary to negotiate a peace treaty.
Nhà vua đã cử một đặc phái viên để đàm phán hiệp ước hòa bình.
•
She acted as an emissary for the rebel group.
Cô ấy đóng vai trò là đặc phái viên của nhóm nổi dậy.