Nghĩa của từ emolument trong tiếng Việt
emolument trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
emolument
US /ɪˈmɑːl.jə.mənt/
UK /ɪˈmɒl.jə.mənt/
Danh từ
thù lao, lương, tiền công
a salary, fee, or profit from employment or office
Ví dụ:
•
The mayor's annual emolument includes a generous salary and benefits.
Khoản thù lao hàng năm của thị trưởng bao gồm mức lương hậu hĩnh và các phúc lợi.
•
He received a substantial emolument for his consulting services.
Anh ấy đã nhận được một khoản thù lao đáng kể cho các dịch vụ tư vấn của mình.