Nghĩa của từ emulation trong tiếng Việt

emulation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

emulation

US /ˌem.jəˈleɪ.ʃən/
UK /ˌem.jəˈleɪ.ʃən/

Danh từ

1.

sự mô phỏng, sự cạnh tranh, sự bắt chước

effort to match or surpass a person or achievement, typically by imitation

Ví dụ:
His artwork was a clear emulation of his mentor's style.
Tác phẩm nghệ thuật của anh ấy là một sự mô phỏng rõ ràng phong cách của người cố vấn.
The company encourages healthy emulation among its employees.
Công ty khuyến khích sự cạnh tranh lành mạnh giữa các nhân viên.
2.

mô phỏng

the reproduction of the function or action of a different computer system or program

Ví dụ:
The software uses emulation to run old games on modern computers.
Phần mềm sử dụng mô phỏng để chạy các trò chơi cũ trên máy tính hiện đại.
Virtual machines rely on hardware emulation to function.
Máy ảo dựa vào mô phỏng phần cứng để hoạt động.
Từ liên quan: