Nghĩa của từ enamelled trong tiếng Việt

enamelled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

enamelled

US /ɪˈnæm.əld/
UK /ɪˈnæm.əld/

Tính từ

tráng men, được phủ men

coated or decorated with enamel

Ví dụ:
The antique vase was beautifully enamelled with floral patterns.
Chiếc bình cổ được tráng men đẹp mắt với các họa tiết hoa.
She wore a delicate enamelled pendant around her neck.
Cô ấy đeo một mặt dây chuyền tráng men tinh xảo quanh cổ.
Từ liên quan: