Nghĩa của từ encampment trong tiếng Việt
encampment trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
encampment
US /ɪnˈkæmp.mənt/
UK /ɪnˈkæmp.mənt/
Danh từ
trại, khu cắm trại
a place where a group of people are camping, especially a temporary one
Ví dụ:
•
The refugees set up a temporary encampment near the border.
Những người tị nạn đã dựng một trại tạm thời gần biên giới.
•
The army established a large encampment for its troops.
Quân đội đã thiết lập một trại lớn cho quân lính của mình.