Nghĩa của từ encash trong tiếng Việt

encash trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

encash

US /ɪnˈkæʃ/
UK /ɪnˈkæʃ/

Động từ

đổi thành tiền mặt, thu tiền

to convert (a check or other negotiable instrument) into cash

Ví dụ:
I need to encash this check before the bank closes.
Tôi cần đổi tấm séc này thành tiền mặt trước khi ngân hàng đóng cửa.
You can encash your bonds at any branch.
Bạn có thể đổi trái phiếu của mình thành tiền mặt tại bất kỳ chi nhánh nào.