Nghĩa của từ encephalon trong tiếng Việt

encephalon trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

encephalon

US /ɛnˈsɛfəlɒn/
UK /ɛnˈsɛfəlɒn/

Danh từ

não

the brain of a vertebrate

Ví dụ:
The human encephalon is a complex organ responsible for thought, emotion, and movement.
Não người là một cơ quan phức tạp chịu trách nhiệm về tư duy, cảm xúc và vận động.
Damage to the encephalon can result in severe neurological deficits.
Tổn thương não có thể dẫn đến các khiếm khuyết thần kinh nghiêm trọng.