Nghĩa của từ encirclement trong tiếng Việt
encirclement trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
encirclement
US /ɪnˈsɜːr.kl.mənt/
UK /ɪnˈsɜː.kl.mənt/
Danh từ
bao vây, vây hãm
the act of surrounding someone or something completely
Ví dụ:
•
The army completed the encirclement of the enemy forces.
Quân đội đã hoàn thành việc bao vây lực lượng địch.
•
The city was under complete encirclement for weeks.
Thành phố bị bao vây hoàn toàn trong nhiều tuần.
Từ liên quan: