Nghĩa của từ encomium trong tiếng Việt
encomium trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
encomium
US /enˈkoʊ.mi.əm/
UK /ɪnˈkəʊ.mi.əm/
Danh từ
lời ca ngợi, bài tán dương, lời khen ngợi
a speech or piece of writing that praises someone or something highly
Ví dụ:
•
The president delivered a heartfelt encomium to the retiring general.
Tổng thống đã có một bài ca ngợi chân thành dành cho vị tướng sắp nghỉ hưu.
•
Her latest novel received an encomium from critics.
Cuốn tiểu thuyết mới nhất của cô đã nhận được lời ca ngợi từ các nhà phê bình.