Nghĩa của từ ended trong tiếng Việt

ended trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ended

US /ˈɛndɪd/
UK /ˈɛndɪd/

Động từ

kết thúc, chấm dứt

past tense and past participle of end

Ví dụ:
The movie ended with a surprising twist.
Bộ phim kết thúc với một tình tiết bất ngờ.
Their long journey finally ended at the top of the mountain.
Hành trình dài của họ cuối cùng đã kết thúc trên đỉnh núi.

Tính từ

đã kết thúc, đã chấm dứt

having come to an end; concluded

Ví dụ:
The meeting is officially ended.
Cuộc họp đã chính thức kết thúc.
Their relationship ended badly.
Mối quan hệ của họ kết thúc không tốt đẹp.