Nghĩa của từ endorser trong tiếng Việt

endorser trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

endorser

US /ɪnˈdɔːrsər/
UK /ɪnˈdɔːsər/

Danh từ

1.

người ủng hộ, người xác nhận, người đại diện

a person who publicly says that they support a product, person, or idea

Ví dụ:
The famous athlete became a brand endorser for the new sports drink.
Vận động viên nổi tiếng đã trở thành người đại diện thương hiệu cho đồ uống thể thao mới.
The political candidate sought a prominent endorser to boost his campaign.
Ứng cử viên chính trị đã tìm kiếm một người ủng hộ nổi bật để thúc đẩy chiến dịch của mình.
2.

người ký hậu, người bảo lãnh, người chuyển nhượng

a person who signs a check or other document to transfer ownership or guarantee payment

Ví dụ:
The bank required an endorser for the loan application.
Ngân hàng yêu cầu một người bảo lãnh cho đơn xin vay.
As the endorser of the check, he was responsible for its payment.
người ký hậu séc, anh ta chịu trách nhiệm thanh toán.
Từ liên quan: