Nghĩa của từ enfold trong tiếng Việt
enfold trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
enfold
US /ɪnˈfoʊld/
UK /ɪnˈfəʊld/
Động từ
1.
bao phủ, ôm ấp, quấn
to wrap or cover something completely with something else
Ví dụ:
•
She watched as the fog began to enfold the mountains.
Cô ấy nhìn sương mù bắt đầu bao phủ những ngọn núi.
•
The mother gently enfolded her child in a warm blanket.
Người mẹ nhẹ nhàng ôm con mình vào một chiếc chăn ấm.
2.
bao gồm, chứa đựng
to include or contain something as a part
Ví dụ:
•
The new policy will enfold several key changes.
Chính sách mới sẽ bao gồm một số thay đổi quan trọng.
•
His vision for the company enfolded all aspects of its growth.
Tầm nhìn của anh ấy về công ty bao trùm tất cả các khía cạnh tăng trưởng của nó.