Nghĩa của từ enfranchise trong tiếng Việt

enfranchise trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

enfranchise

US /ɪnˈfræn.tʃaɪz/
UK /ɪnˈfræn.tʃaɪz/

Động từ

1.

trao quyền bầu cử, giải phóng

give the right to vote to

Ví dụ:
The Nineteenth Amendment enfranchised women in the United States.
Tu chính án thứ Mười Chín đã trao quyền bầu cử cho phụ nữ ở Hoa Kỳ.
The movement sought to enfranchise all citizens, regardless of race or gender.
Phong trào tìm cách trao quyền bầu cử cho tất cả công dân, bất kể chủng tộc hay giới tính.
2.

trao quyền, giải phóng

to give someone legal rights or freedoms

Ví dụ:
The new law will enfranchise many previously marginalized groups.
Luật mới sẽ trao quyền cho nhiều nhóm bị gạt ra ngoài lề trước đây.
The goal is to enfranchise individuals who have been historically excluded.
Mục tiêu là trao quyền cho những cá nhân đã bị loại trừ trong lịch sử.
Từ liên quan: