Nghĩa của từ "engage with" trong tiếng Việt

"engage with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

engage with

US /ɪnˈɡeɪdʒ wɪð/
UK /ɪnˈɡeɪdʒ wɪð/

Cụm động từ

1.

tham gia vào, tương tác với

to become involved with and try to understand a situation or person

Ví dụ:
It's important to engage with the local community.
Điều quan trọng là phải tham gia vào cộng đồng địa phương.
The teacher tried to engage with the students on a deeper level.
Giáo viên đã cố gắng tương tác với học sinh ở một cấp độ sâu hơn.
2.

giao chiến với, đánh nhau với

to make contact with an enemy in battle

Ví dụ:
Our troops were ordered to engage with the enemy at dawn.
Quân đội của chúng ta được lệnh giao chiến với kẻ thù vào lúc bình minh.
The fighter jets were ready to engage with any hostile aircraft.
Các máy bay chiến đấu đã sẵn sàng giao chiến với bất kỳ máy bay thù địch nào.