Nghĩa của từ engorged trong tiếng Việt
engorged trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
engorged
US /ɪnˈɡɔːrdʒ/
UK /ɪnˈɡɔːdʒ/
Tính từ
sưng phồng, đầy ứ
filled to capacity, especially with blood or other fluid; swollen
Ví dụ:
•
The tick was fully engorged after feeding on the dog.
Con ve đã hoàn toàn sưng phồng sau khi hút máu chó.
•
Her veins were engorged with blood, visible beneath her skin.
Các tĩnh mạch của cô ấy sưng phồng với máu, có thể nhìn thấy dưới da.