Nghĩa của từ engraved trong tiếng Việt
engraved trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
engraved
US /ɪnˈɡreɪvd/
UK /ɪnˈɡreɪvd/
Tính từ
khắc, chạm khắc
having a design or inscription cut into a surface
Ví dụ:
•
The ring was engraved with their initials.
Chiếc nhẫn được khắc chữ cái đầu tên của họ.
•
She admired the finely engraved watch.
Cô ấy ngưỡng mộ chiếc đồng hồ được khắc tinh xảo.