Nghĩa của từ engulf trong tiếng Việt

engulf trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

engulf

US /ɪnˈɡʌlf/
UK /ɪnˈɡʌlf/

Động từ

1.

nhấn chìm, bao trùm, nuốt chửng

to swallow up or overwhelm by flowing over and enclosing

Ví dụ:
The floodwaters quickly engulfed the small village.
Nước lũ nhanh chóng nhấn chìm ngôi làng nhỏ.
Flames engulfed the building, leaving nothing but ashes.
Ngọn lửa bao trùm tòa nhà, chỉ còn lại tro tàn.
2.

bao trùm, nhấn chìm, chiếm lấy

to affect someone very strongly

Ví dụ:
A wave of sadness engulfed her as she heard the news.
Một làn sóng buồn bã bao trùm cô khi nghe tin.
The entire city was engulfed in a festive mood.
Cả thành phố chìm đắm trong không khí lễ hội.