Nghĩa của từ enlarging trong tiếng Việt

enlarging trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

enlarging

Động từ

mở rộng

to become bigger or to make something bigger:

Ví dụ:
They've enlarged the kitchen by building over part of the garden.
Từ liên quan: