Nghĩa của từ enoteca trong tiếng Việt
enoteca trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
enoteca
US /ˌɛnoʊˈtiːkə/
UK /ˌɛnəʊˈtiːkə/
Danh từ
cửa hàng rượu, quán rượu
a wine shop, especially one that offers tastings and sells fine or rare wines
Ví dụ:
•
We spent the afternoon at the local enoteca, sampling regional wines.
Chúng tôi đã dành buổi chiều tại cửa hàng rượu địa phương, nếm thử các loại rượu vang vùng.
•
The new enoteca in town has an impressive selection of vintage bottles.
Cửa hàng rượu mới trong thị trấn có một bộ sưu tập chai rượu cổ điển ấn tượng.