Nghĩa của từ enslavement trong tiếng Việt
enslavement trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
enslavement
US /ɪnˈsleɪv.mənt/
UK /ɪnˈsleɪv.mənt/
Danh từ
nô dịch, tình trạng nô lệ
the action of making someone a slave or the state of being a slave
Ví dụ:
•
The abolition of slavery ended centuries of human enslavement.
Việc bãi bỏ chế độ nô lệ đã chấm dứt hàng thế kỷ nô dịch con người.
•
They fought against the enslavement of their people.
Họ đã chiến đấu chống lại sự nô dịch của dân tộc mình.
Từ liên quan: