Nghĩa của từ ensnare trong tiếng Việt
ensnare trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ensnare
US /ɪnˈsner/
UK /ɪnˈsneər/
Động từ
bẫy, gài bẫy, làm mắc kẹt
to catch in or as in a snare or trap
Ví dụ:
•
The hunter tried to ensnare the rabbit with a net.
Người thợ săn cố gắng bẫy con thỏ bằng lưới.
•
He was ensnared by her charm and beauty.
Anh ta bị mắc kẹt bởi sự quyến rũ và vẻ đẹp của cô ấy.