Nghĩa của từ entangle trong tiếng Việt

entangle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

entangle

US /ɪnˈtæŋ.ɡəl/
UK /ɪnˈtæŋ.ɡəl/

Động từ

làm vướng vào, làm mắc vào, làm liên lụy

to twist together or interweave into a confused mass; to involve in a complicated or compromising situation

Ví dụ:
The fishing net became entangled in the coral.
Lưới đánh cá bị vướng vào san hô.
He tried to avoid getting entangled in their family drama.
Anh ấy cố gắng tránh bị vướng vào những rắc rối gia đình của họ.