Nghĩa của từ entomb trong tiếng Việt

entomb trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

entomb

US /ɪnˈtuːm/
UK /ɪnˈtuːm/

Động từ

1.

chôn cất, mai táng

to place in a tomb or a grave

Ví dụ:
The ancient pharaoh was entombed with his treasures.
Pharaoh cổ đại được chôn cất cùng với kho báu của mình.
They decided to entomb the time capsule for future generations.
Họ quyết định chôn cất viên nang thời gian cho các thế hệ tương lai.
2.

chôn vùi, bao phủ

to shut in or cover over, as if in a tomb

Ví dụ:
The miners were tragically entombed by the rockfall.
Các thợ mỏ đã bị chôn vùi một cách bi thảm bởi vụ sạt lở đá.
The old city was entombed under layers of volcanic ash.
Thành phố cổ bị chôn vùi dưới lớp tro núi lửa.
Từ liên quan: