Nghĩa của từ entrench trong tiếng Việt
entrench trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
entrench
US /ɪnˈtrentʃ/
UK /ɪnˈtrentʃ/
Động từ
1.
ăn sâu, củng cố
establish (an attitude, habit, or belief) so firmly that it is very difficult to change
Ví dụ:
•
The habit of daily exercise is deeply entrenched in her routine.
Thói quen tập thể dục hàng ngày đã ăn sâu vào thói quen của cô ấy.
•
Racism remains deeply entrenched in society.
Phân biệt chủng tộc vẫn còn ăn sâu trong xã hội.
2.
củng cố, thiết lập vững chắc
establish (a person or company) in a strong and secure position
Ví dụ:
•
The company has successfully entrenched itself in the market.
Công ty đã thành công trong việc củng cố vị thế của mình trên thị trường.
•
His long tenure has entrenched him as a key figure in the organization.
Nhiệm kỳ dài của ông đã củng cố vị trí của ông như một nhân vật chủ chốt trong tổ chức.
3.
đào hào, cố thủ
surround (a place or position) with trenches to protect it from attack
Ví dụ:
•
The soldiers worked tirelessly to entrench their position before the enemy arrived.
Những người lính đã làm việc không mệt mỏi để đào hào bảo vệ vị trí của họ trước khi kẻ thù đến.
•
The army decided to entrench its forces along the riverbank.
Quân đội quyết định đào hào bảo vệ lực lượng của mình dọc theo bờ sông.