Nghĩa của từ enumeration trong tiếng Việt
enumeration trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
enumeration
US /ɪˌnuː.məˈreɪ.ʃən/
UK /ɪˌnjuː.məˈreɪ.ʃən/
Danh từ
sự liệt kê, sự đếm
the action of mentioning a number of things one by one
Ví dụ:
•
The report included an enumeration of all the problems encountered.
Báo cáo bao gồm một sự liệt kê tất cả các vấn đề gặp phải.
•
He began an enumeration of his grievances.
Anh ta bắt đầu liệt kê những lời phàn nàn của mình.