Nghĩa của từ "environmentally conscious" trong tiếng Việt
"environmentally conscious" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
environmentally conscious
US /ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl.i ˈkɑn.ʃəs/
UK /ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl.i ˈkɒn.ʃəs/
Tính từ
có ý thức về môi trường, thân thiện với môi trường
aware of the need to protect the natural environment and taking action to do so
Ví dụ:
•
Many consumers are becoming more environmentally conscious and prefer eco-friendly products.
Nhiều người tiêu dùng ngày càng có ý thức về môi trường và ưa chuộng các sản phẩm thân thiện với môi trường.
•
The company implemented several policies to become more environmentally conscious.
Công ty đã thực hiện một số chính sách để trở nên có ý thức về môi trường hơn.