Nghĩa của từ equable trong tiếng Việt

equable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

equable

US /ˈek.wə.bəl/
UK /ˈek.wə.bəl/

Tính từ

1.

điềm tĩnh, ổn định, không thay đổi

not easily disturbed or angered; calm and even-tempered

Ví dụ:
Despite the chaos, her demeanor remained remarkably equable.
Mặc dù có hỗn loạn, thái độ của cô ấy vẫn vô cùng điềm tĩnh.
He was known for his equable temper, rarely getting upset.
Anh ấy nổi tiếng với tính khí điềm đạm, hiếm khi nổi giận.
2.

ổn định, đồng đều, ôn hòa

(of a climate) not subject to much variation; uniform

Ví dụ:
The island is known for its equable climate, with mild temperatures year-round.
Hòn đảo này nổi tiếng với khí hậu ổn định, với nhiệt độ ôn hòa quanh năm.
They prefer to live in regions with more equable weather patterns.
Họ thích sống ở những vùng có kiểu thời tiết ổn định hơn.