Nghĩa của từ equals trong tiếng Việt

equals trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

equals

US /ˈiː.kwəlz/
UK /ˈiː.kwəlz/

Động từ

1.

bằng, tương đương

be the same as in number or amount

Ví dụ:
Two plus two equals four.
Hai cộng hai bằng bốn.
One meter equals 100 centimeters.
Một mét bằng 100 centimet.
2.

dẫn đến, tạo ra

result in; lead to

Ví dụ:
Hard work often equals success.
Làm việc chăm chỉ thường dẫn đến thành công.
A lack of communication equals misunderstandings.
Thiếu giao tiếp dẫn đến hiểu lầm.